Mùng 8 Tết Bính Ngọ 2026

Mùng 8 Tết Bính Ngọ nhằm ngày Thứ ba, 24/2/2026 dương lịch.

Dương lịch

2-2026

February

24

Thứ ba

Tuesday

Phật lịch: 2569

Âm lịch

1-2026

Tiết Vũ thủy

8

Ngày Kỷ Tỵ

Tháng Canh Dần

Năm Bính Ngọ

Tiết khí

Vũ thủy

Tháng đầu xuân

mưa ẩm

Ngày tốt xấu: Mùng 8 Tết là ngày Kim Đường Hoàng Đạo. Tức Địa Tài tinh. Theo tín ngưỡng dân gian thì ngày Kim Đường hoàng đạo là một ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn, gây dựng nên cơ đồ, vinh hiển, giàu sang phú quý, rất tốt cho các việc: khởi công, động thổ, khai trương, cưới hỏi, nhậm chức...

Ngũ hành: Ngũ hành của ngày Mùng 8 Tết là Mộc (Đại Lâm Mộc), tương sinh với người mang mệnh Thủy, Hỏa, tương khắc với người mang mệnh Kim, Thổ.

Hướng xuất hành: Tài Thần Chính Nam, Hỷ Thần Đông Bắc. Muốn cầu tài lộc, tiền của thì chọn hướng Tài Thần; muốn cầu tin vui, may mắn thì chọn hướng Hỷ Thần.

Giờ đẹp ngày mùng 8 Tết

Có hai loại giờ đẹp của một ngày âm lịch là giờ hoàng đạo (theo chòm sao thần sát trong ngày) và giờ xuất hành (theo bí quyết Lý Thuần Phong).

Giờ hoàng đạo là để khởi động hoặc thực hiện một việc gì đó mà mình cho là quan trọng, như làm lễ cúng khấn chẳng hạn. Còn giờ xuất hành là giờ lên đường để làm việc gì lớn nhỏ, đặng để lấy may.

Riêng về giờ xuất hành, nếu bạn là người cẩn thận và luôn tìm kiếm sự hoàn hảo thì nên chọn giờ nào vừa là giờ hoàng đạo, vừa là giờ Lý Thuần Phong đẹp để lên đường.

Ví dụ về việc kết hợp giữa giờ xuất hành và giờ hoàng đạo: Đi chúc Tết người thân, bạn ra khỏi nhà vào giờ xuất hành đẹp, đến nhà người thân vào đúng giờ hoàng đạo, thì thật vui vẻ, trọn vẹn đôi đường! Dù đôi khi bạn cũng không quan trọng chuyện giờ giấc lắm, nhưng như mọi người vẫn thường nói: "Mình không kiêng nhưng người ta kiêng!".

Bảng dưới đây liệt kê tất cả các khung giờ tốt - xấu của ngày mùng 8 Tết, bạn tùy ý lựa chọn. Nếu tránh giờ trực xung với tuổi của mình thì lại càng tốt nữa.

Bảng chọn giờ đẹp ngày mùng 8 Tết 2026
GiờHoàng đạoXuất hànhTuổi xung
23h - 1h Giáp TýBạch HổTốc HỷNgọ
1h - 3h Ất SửuNgọc ĐườngLưu NiênMùi
3h - 5h Bính DầnThiên LaoXích KhẩuThân
5h - 7h Đinh MãoNguyên VũTiểu CátDậu
7h - 9h Mậu ThìnTư MệnhTuyệt LộTuất
9h - 11h Kỷ TỵCâu TrầnĐại AnHợi
11h - 13h Canh NgọThanh LongTốc Hỷ
13h - 15h Tân MùiMinh ĐườngLưu NiênSửu
15h - 17h Nhâm ThânThiên HìnhXích KhẩuDần
17h - 19h Quý DậuChu TướcTiểu CátMão
19h - 21h Giáp TuấtKim QuỹTuyệt LộThìn
21h - 23h Ất HợiKim ĐườngĐại AnTỵ

Copy và dán vào ứng dụng bạn muốn chia sẻ: