Ngày hoàng đạo Tháng 2-2026

« Tháng 1 Tháng 3 »

Tháng 2-2026 có tất cả 13 ngày Hoàng đạo, được liệt kê chi tiết dưới đây. Trong 13 ngày này thì có 4 ngày đẹp nhất tháng. Ngoài ra, một số ngày Hắc đạo trong tháng cũng có những thần sát hỗ trợ đối với vài công việc cụ thể, bạn có thể tra cứu Lịch vạn niên tháng 2-2026 để chọn ra ngày phù hợp cho mình.

Thứ ba, 3/2/2026

()

Âm lịch: 16/12/2025. Tiết Đại hàn, cuối đông.

Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Tư Mệnh

Ngày Hoàng đạo

Hành Thổ+

Đại Trạch Thổ

Sao Dực

Dực Hỏa Xà

Trực Nguy

Nguy cơ, nguy hiểm

Bảo Nhật

Can sinh chi

Tứ Tuyệt

Ngày tận cùng mùa

Đại Hồng Sa

Bách sự cát

Ngũ Phú

Ngũ Phú

Trùng Tang

Kỵ tang sự

Tốc Hỷ

Cung tốt

Tuổi xung: Giáp Dần, Mậu Dần, Canh Dần.

Hướng: Tài Thần Chính Bắc, Hỷ Thần Đông Nam.

Giờ hoàng đạo

  1. 23h - 1h

    Nhâm Tý

    Thanh Long

  2. 1h - 3h

    Quý Sửu

    Minh Đường

  3. 7h - 9h

    Bính Thìn

    Kim Quỹ

  4. 9h - 11h

    Đinh Tỵ

    Kim Đường

  5. 13h - 15h

    Kỷ Mùi

    Ngọc Đường

  6. 19h - 21h

    Nhâm Tuất

    Tư Mệnh

Thứ năm, 5/2/2026

()

Âm lịch: 18/12/2025. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Thanh Long

Ngày Hoàng đạo

Hành Kim+

Thoa Xuyến Kim

Sao Giác

Giác Mộc Giao

Trực Thành

Thành công, thành tựu

Thiên Đức

Cát thần

Đại Hồng Sa

Bách sự cát

Tam Nương

Ngày kiêng kỵ

Tiểu Cát

Cung tốt

Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn.

Hướng: Tài Thần Tây Nam, Hỷ Thần Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 3h - 5h

    Mậu Dần

    Tư Mệnh

  2. 7h - 9h

    Canh Thìn

    Thanh Long

  3. 9h - 11h

    Tân Tỵ

    Minh Đường

  4. 15h - 17h

    Giáp Thân

    Kim Quỹ

  5. 17h - 19h

    Ất Dậu

    Kim Đường

  6. 21h - 23h

    Đinh Hợi

    Ngọc Đường

Thứ sáu, 6/2/2026

()

Âm lịch: 19/12/2025. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Minh Đường

Ngày Hoàng đạo

Hành Kim-

Thoa Xuyến Kim

Sao Cang

Cang Kim Long

Trực Thu

Thu thành, thu hoạch

Bảo Nhật

Can sinh chi

Sinh Khí

Cát thần

Dương Công Kỵ

Ngày kiêng kỵ

Không Vong

Cung xấu

Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.

Hướng: Tài Thần Tây Nam, Hỷ Thần Tây Nam.

Giờ hoàng đạo

  1. 1h - 3h

    Kỷ Sửu

    Ngọc Đường

  2. 7h - 9h

    Nhâm Thìn

    Tư Mệnh

  3. 11h - 13h

    Giáp Ngọ

    Thanh Long

  4. 13h - 15h

    Ất Mùi

    Minh Đường

  5. 19h - 21h

    Mậu Tuất

    Kim Quỹ

  6. 21h - 23h

    Kỷ Hợi

    Kim Đường

Thứ hai, 9/2/2026

()

Âm lịch: 22/12/2025. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Kim Quỹ

Ngày Hoàng đạo

Hành Thủy+

Đại Khê Thủy

Sao Tâm

Tâm Nguyệt Hồ

Trực Kiến

Cường kiện, kiện tráng

U Vi Tinh

Cát thần

Tam Nương

Ngày kiêng kỵ

Kiếp Sát

Kiếp Sát

Tốc Hỷ

Cung tốt

Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân.

Hướng: Tài Thần Đông Nam, Hỷ Thần Đông Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 23h - 1h

    Giáp Tý

    Thanh Long

  2. 1h - 3h

    Ất Sửu

    Minh Đường

  3. 7h - 9h

    Mậu Thìn

    Kim Quỹ

  4. 9h - 11h

    Kỷ Tỵ

    Kim Đường

  5. 13h - 15h

    Tân Mùi

    Ngọc Đường

  6. 19h - 21h

    Giáp Tuất

    Tư Mệnh

Thứ ba, 10/2/2026

()

Âm lịch: 23/12/2025. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Kim Đường

Ngày Hoàng đạo

Hành Thủy-

Đại Khê Thủy

Sao Vĩ

Vĩ Hỏa Hổ

Trực Trừ

Tảo trừ ác sát

Lộc Khố

Cát thần

Thiên Đức Hợp

Cát thần

Nguyệt Kỵ

Ngày kiêng dân gian

Xích Khẩu

Cung xấu

Tuổi xung: Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu.

Hướng: Tài Thần Đông Nam, Hỷ Thần Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 23h - 1h

    Bính Tý

    Tư Mệnh

  2. 3h - 5h

    Mậu Dần

    Thanh Long

  3. 5h - 7h

    Kỷ Mão

    Minh Đường

  4. 11h - 13h

    Nhâm Ngọ

    Kim Quỹ

  5. 13h - 15h

    Quý Mùi

    Kim Đường

  6. 17h - 19h

    Ất Dậu

    Ngọc Đường

Thứ năm, 12/2/2026

()

Âm lịch: 25/12/2025. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Ngọc Đường

Ngày Hoàng đạo

Hành Thổ-

Sa Trung Thổ

Sao Đẩu

Đẩu Mộc Giải

Trực Bình

Bình hòa, bình thường

Thiên Thành

Cát thần

Không Vong

Cung xấu

Tuổi xung: Quý Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi.

Hướng: Tài Thần Chính Đông, Hỷ Thần Chính Nam.

Giờ hoàng đạo

  1. 1h - 3h

    Tân Sửu

    Ngọc Đường

  2. 7h - 9h

    Giáp Thìn

    Tư Mệnh

  3. 11h - 13h

    Bính Ngọ

    Thanh Long

  4. 13h - 15h

    Đinh Mùi

    Minh Đường

  5. 19h - 21h

    Canh Tuất

    Kim Quỹ

  6. 21h - 23h

    Tân Hợi

    Kim Đường

Chủ nhật, 15/2/2026

()

Âm lịch: 28/12/2025. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Lịch tiết khí:Tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tư Mệnh

Ngày Hoàng đạo

Hành Mộc+

Thạch Lựu Mộc

Sao Hư

Hư Nhật Thử

Trực Phá

Nhật nguyệt tương xung

Thiên Đức

Cát thần

Ngũ Phú

Ngũ Phú

Tốc Hỷ

Cung tốt

Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần.

Hướng: Tài Thần Tây Nam, Hỷ Thần Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 23h - 1h

    Bính Tý

    Thanh Long

  2. 1h - 3h

    Đinh Sửu

    Minh Đường

  3. 7h - 9h

    Canh Thìn

    Kim Quỹ

  4. 9h - 11h

    Tân Tỵ

    Kim Đường

  5. 13h - 15h

    Quý Mùi

    Ngọc Đường

  6. 19h - 21h

    Bính Tuất

    Tư Mệnh

Thứ ba, 17/2/2026

()

Âm lịch: 1/1/2026. Tiết Lập xuân, đầu xuân.

Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tư Mệnh

Ngày Hoàng đạo

Hành Thủy+

Đại Hải Thủy

Sao Thất

Thất Hỏa Trư

Trực Thành

Thành công, thành tựu

Thiên Đức Hợp

Cát thần

Đại Hồng Sa

Bách sự cát

Thụ Tử

Hung thần

Đại An

Cát diệu (cung tốt)

Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn, Nhâm Thìn.

Hướng: Tài Thần Chính Tây, Hỷ Thần Chính Nam.

Giờ hoàng đạo

  1. 3h - 5h

    Nhâm Dần

    Tư Mệnh

  2. 7h - 9h

    Giáp Thìn

    Thanh Long

  3. 9h - 11h

    Ất Tỵ

    Minh Đường

  4. 15h - 17h

    Mậu Thân

    Kim Quỹ

  5. 17h - 19h

    Kỷ Dậu

    Kim Đường

  6. 21h - 23h

    Tân Hợi

    Ngọc Đường

Thứ năm, 19/2/2026

()

Âm lịch: 3/1/2026. Tiết Vũ thủy, đầu xuân.

Ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Thanh Long

Ngày Hoàng đạo

Hành Kim+

Hải Trung Kim

Sao Khuê

Khuê Mộc Lang

Trực Khai

Khai thủy, khai triển

Sinh Khí

Cát thần

Thiên Quý

Thiên Quý

Đại Hồng Sa

Bách sự cát

Tam Nương

Ngày kiêng kỵ

Trùng Tang

Kỵ tang sự

Tốc Hỷ

Cung tốt

Tuổi xung: Giáp Ngọ, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.

Hướng: Tài Thần Đông Nam, Hỷ Thần Đông Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 23h - 1h

    Giáp Tý

    Kim Quỹ

  2. 1h - 3h

    Ất Sửu

    Kim Đường

  3. 5h - 7h

    Đinh Mão

    Ngọc Đường

  4. 11h - 13h

    Canh Ngọ

    Tư Mệnh

  5. 15h - 17h

    Nhâm Thân

    Thanh Long

  6. 17h - 19h

    Quý Dậu

    Minh Đường

Thứ sáu, 20/2/2026

()

Âm lịch: 4/1/2026. Tiết Vũ thủy, đầu xuân.

Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Minh Đường

Ngày Hoàng đạo

Hành Kim-

Hải Trung Kim

Sao Lâu

Lâu Kim Cẩu

Trực Bế

Quan bế, thu tàng

Phạt Nhật

Can khắc chi

Thiên Quý

Thiên Quý

Xích Khẩu

Cung xấu

Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi, Kỷ Mùi.

Hướng: Tài Thần Đông Nam, Hỷ Thần Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 3h - 5h

    Mậu Dần

    Kim Quỹ

  2. 5h - 7h

    Kỷ Mão

    Kim Đường

  3. 9h - 11h

    Tân Tỵ

    Ngọc Đường

  4. 15h - 17h

    Giáp Thân

    Tư Mệnh

  5. 19h - 21h

    Bính Tuất

    Thanh Long

  6. 21h - 23h

    Đinh Hợi

    Minh Đường

Thứ hai, 23/2/2026

()

Âm lịch: 7/1/2026. Tiết Vũ thủy, đầu xuân.

Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Kim Quỹ

Ngày Hoàng đạo

Hành Mộc+

Đại Lâm Mộc

Sao Tất

Tất Nguyệt Ô

Trực Mãn

Phong thu, tích mãn

Lộc Khố

Cát thần

Tam Nương

Ngày kiêng kỵ

Đại An

Cát diệu (cung tốt)

Tuổi xung: Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất.

Hướng: Tài Thần Chính Bắc, Hỷ Thần Đông Nam.

Giờ hoàng đạo

  1. 3h - 5h

    Giáp Dần

    Tư Mệnh

  2. 7h - 9h

    Bính Thìn

    Thanh Long

  3. 9h - 11h

    Đinh Tỵ

    Minh Đường

  4. 15h - 17h

    Canh Thân

    Kim Quỹ

  5. 17h - 19h

    Tân Dậu

    Kim Đường

  6. 21h - 23h

    Quý Hợi

    Ngọc Đường

Thứ ba, 24/2/2026

()

Âm lịch: 8/1/2026. Tiết Vũ thủy, đầu xuân.

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Kim Đường

Ngày Hoàng đạo

Hành Mộc-

Đại Lâm Mộc

Sao Chủy

Chủy Hỏa Hầu

Trực Bình

Bình hòa, bình thường

Tiểu Hồng Sa

Hung thần

Sát Chủ

Đại hung

Lưu Niên

Cung xấu

Tuổi xung: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi.

Hướng: Tài Thần Chính Nam, Hỷ Thần Đông Bắc.

Giờ hoàng đạo

  1. 1h - 3h

    Ất Sửu

    Ngọc Đường

  2. 7h - 9h

    Mậu Thìn

    Tư Mệnh

  3. 11h - 13h

    Canh Ngọ

    Thanh Long

  4. 13h - 15h

    Tân Mùi

    Minh Đường

  5. 19h - 21h

    Giáp Tuất

    Kim Quỹ

  6. 21h - 23h

    Ất Hợi

    Kim Đường

Thứ năm, 26/2/2026

()

Âm lịch: 10/1/2026. Tiết Vũ thủy, đầu xuân.

Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Ngọc Đường

Ngày Hoàng đạo

Hành Thổ-

Lộ Bàng Thổ

Sao Tỉnh

Tỉnh Mộc Hãn

Trực Chấp

Lưu giữ, bảo trì, bảo vệ

Thiên Thành

Cát thần

Xích Khẩu

Cung xấu

Tuổi xung: Quý Sửu, Đinh Sửu, Tân Sửu.

Hướng: Tài Thần Tây Nam, Hỷ Thần Tây Nam.

Giờ hoàng đạo

  1. 3h - 5h

    Canh Dần

    Kim Quỹ

  2. 5h - 7h

    Tân Mão

    Kim Đường

  3. 9h - 11h

    Quý Tỵ

    Ngọc Đường

  4. 15h - 17h

    Bính Thân

    Tư Mệnh

  5. 19h - 21h

    Mậu Tuất

    Thanh Long

  6. 21h - 23h

    Kỷ Hợi

    Minh Đường

Ngày nào đẹp nhất tháng 2 năm 2026?

Trong số 13 ngày hoàng đạo của tháng 2 thì có 4 ngày được xem là đẹp nhất, sao tốt lấn át sao xấu, hoặc không có sao xấu:

Bạn tham khảo chi tiết về 4 ngày này trong trang các ngày đẹp nhất tháng 2.

Copy và dán vào ứng dụng bạn muốn chia sẻ: